Bản dịch của từ 玉麟 trong tiếng Việt
玉麟
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yù | ㄩˋ | y | u | thanh huyền |
玉麟 (Danh từ)
【yù lín】
01
Bùa tín bằng ngọc (tức “玉麟符”), nói chung chỉ vật tín thư, bùa chú dùng làm bằng chứng hoặc hộ vệ
2.即玉麟符。泛指符信。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tên của một gian/điện (麒麟閣) thời Hán, dùng để chỉ phủ/nhà nơi treo tranh ảnh công thần; gọi tắt là 'Kỳ Lân Các' trong văn liệu cổ
3.指麒麟阁。汉代阁名。上图功臣像。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Tên mỹ danh của kỳ lân (một loài thú thần kỳ trong truyền thuyết); gọi trang trọng, mỹ lệ cho kỳ lân
1.麒麟的美称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玉麟
yù
玉
lín
麟
Các từ liên quan
玉不琢,不成器
玉丛
玉东西
玉丝皮
玉丫叉
麟书
麟儿
麟冢
麟凤
麟凤一毛
- Bính âm:
- 【yù】【ㄩˋ】【NGỌC】
- Các biến thể:
- 王, 𤣪, 𥝍
- Lục thư:
- tượng hình & hội ý
- Bộ thủ:
- 玉
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䢖
𠄝
籞
翑
藇
篽
鬱
钰
语
鋊
硢
僪
玺
瑬
瑩
璧
璺
瓕
琧
玊
璗
琞
瑩
璽
叩
讯
另
出
匛
叏
玊
朰
冯
㓛
㚈
半
玉米
碧玉
玉器
玉簪
玉石
宝玉
玉佩
玉山
玉兰
如玉
