Bản dịch của từ 玉龙 trong tiếng Việt

玉龙

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋyuthanh huyền

玉龙 (Danh từ)

yù lóng
01

Bóng kiếm; ví von thanh kiếm (nghĩa ẩn dụ)

4.喻剑。

Ví dụ
02

Rồng thần trong truyền thuyết (tên gọi truyền thuyết), thường chỉ một loại rồng huyền thoại

2.传说中的神龙。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một loại sáo (cổ), chiếc sáo nhỏ gọi là “玉龙” (hình tượng hóa cây sáo bằng ngọc); còn dùng trong văn cổ để chỉ sáo

5.喻笛。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Một tượng/điêu khắc hình rồng bằng ngọc (tượng rồng làm từ ngọc)

1.龙形的玉雕。

Ví dụ
05

Một loại lọ/ấm rót hình dáng giống rồng (loại漏壶, cổ xưa dùng để rót chất lỏng), nghĩa cụ thể: cái lọ có hình rồng

3.指龙形的漏壶。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Bóng dáng của tuyết; ẩn dụ chỉ tuyết (thơ ca)

6.喻雪。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Dùng để ví von dòng nước trong như ngọc; chỉ suối, thác nước trong vắt (nghĩa ẩn dụ: nước thanh sạch, như ngọc)

7.喻泉水﹑瀑布。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

08

Tên cầu (古称) — cổ xưa dùng để chỉ một cây cầu (gợi ý: = ngọc, = long, hình tượng cây cầu uyển chuyển như rồng bằng tên cổ)

8.喻桥。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玉龙

lóng

Các từ liên quan

玉不琢不成器
玉丛
玉东西
玉丝皮
玉丫叉
龙丘
龙东
龙丝
龙举
龙举云兴
玉
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【NGỌC】
Các biến thể:
王, 𤣪, 𥝍
Lục thư:
tượng hình & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép