Bản dịch của từ 王会图 trong tiếng Việt

王会图

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wàng

ㄨㄤˋwangthanh huyền

王会图 (Danh từ)

wáng huì tú
01

Tập họa đồ mô tả các nước chư hầu đến triều kiến; tên sách họa (唐代阎立本所作) — cũng dùng chung để chỉ cảnh lễ tiết chư quốc triều kiến (hội nghị chư hầu)

图册名。唐代画家阎立本所绘的四夷朝会图。《旧唐书.南蛮西南蛮传.东谢蛮》:“贞观三年,元深入朝,冠乌熊皮冠,若今之髦头,以金银络额,身披毛帔,韦皮行縢而着履。中书侍郞颜师古奏言:‘昔周武王时,天下太平,远国归款,周史乃书其事为《王会篇》。今万国来朝,至于此辈章服,实可图写,今请撰为《王会图》’。从之。”后用以泛指朝会。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 王会图

wáng

huì

Các từ liên quan

王不留行
王世子
王业
会丧
会串
会事
图为不轨
图乙
图书
图书府
王
Bính âm:
【wàng】【ㄨㄤˋ, ㄨㄤˊ】【VƯỢNG, VƯƠNG】
Các biến thể:
玉, 𠙻, 𠰶, 𡭤, 𥝍, 𤤇
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一
HSK Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép