Bản dịch của từ 王俭拜公 trong tiếng Việt

王俭拜公

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wàng

ㄨㄤˊwangthanh sắc

王俭拜公 (Thành ngữ)

wáng jiǎn bài gōng
01

Chỉ người trẻ tuổi đã sớm có địa vị, công danh; nghĩa bóng: thiếu niên khoa bảng, thanh niên tài giỏi được trọng dụng (theo chuyện vua Triều Nam: 王俭 được phong công khi còn trẻ).

南朝王俭字仲宝,幼笃学,手不释卷。二十八岁迁齐尚书右仆射,领吏部,寻改封南昌县公。见《南史·王俭传》后以“王俭拜公”指谓少年得志。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 王俭拜公

wáng

jiǎn

bài

gōng

Các từ liên quan

王不留行
王世子
王业
俭不中礼
俭乏
俭以养廉
俭以养德
俭克
拜上
公丁
公上
公不离婆
公中
公主
王
Bính âm:
【wàng】【ㄨㄤˊ, ㄨㄤˋ】【VƯƠNG, VƯỢNG】
Các biến thể:
玉, 𠙻, 𠰶, 𡭤, 𥝍, 𤤇
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一
HSK Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép