Bản dịch của từ 王士 trong tiếng Việt

王士

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wàng

ㄨㄤˋwangthanh huyền

王士 (Danh từ)

wáng shì
01

Hoàng gia, quý tộc hoặc học giả được vua triệu tập trong số thần dân; thời xưa dùng để chỉ những học giả được nhà vua ra lệnh (học giả của hoàng đế)

天子的士民。语出《书.多士》:“周公初于新邑洛,用告商王士。”孔传:“周公致政明年三月,始于新邑洛用王命告商王之众士。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 王士

wáng

shì

Các từ liên quan

王不留行
王世子
王业
士习
士乡
士五
士人
王
Bính âm:
【wàng】【ㄨㄤˋ, ㄨㄤˊ】【VƯỢNG, VƯƠNG】
Các biến thể:
玉, 𠙻, 𠰶, 𡭤, 𥝍, 𤤇
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一
HSK Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép