Bản dịch của từ 王媚 trong tiếng Việt
王媚
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wàng | ㄨㄤˊ | w | ang | thanh sắc |
王媚 (Danh từ)
【wáng mèi】
01
Tên gọi chỉ phong cách thư pháp của Vương Hiến Chi (王献之) — nét chữ thanh tú, mềm mại, có duyên; dùng để chỉ chữ viết 'mỹ mỵ, có duyên' của ông
南朝宋羊欣《采古来能书人名》:“王献之,晋中书令,善隶﹑藳,骨势不及父,而媚趣过之。”《世说新语·品藻》“谢公问王子敬:‘君书何如君家尊?’答曰:‘固当不同’。”刘孝标注引南朝宋明帝《文章志》:“献之善隶书,变右军法为今体,字画秀媚,妙絶时伦,与父俱得名。”因以“王媚”指王献之书法。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 王媚
wáng
王
mèi
媚
Các từ liên quan
王不留行
王世子
王业
媚上
媚世
媚丽
媚事
媚俗
- Bính âm:
- 【wàng】【ㄨㄤˊ, ㄨㄤˋ】【VƯƠNG, VƯỢNG】
- Các biến thể:
- 玉, 𠙻, 𠰶, 𡭤, 𥝍, 𤤇
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 王
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
亡
蚟
亾
兦
莣
仼
朚
暀
盳
望
朢
迋
䤑
徍
忘
旺
妄
䛃
瑋
㺼
瓏
㻎
㻟
㺪
玨
琢
珵
璹
珥
㼈
爪
互
以
𠘭
牙
𠀈
忆
旡
讣
贝
𠀉
仄
海王
王八
王子
国王
王维
霸王
雄王
阎王
帝王
王牌
