Bản dịch của từ 王子乔 trong tiếng Việt

王子乔

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wàng

ㄨㄤˋwangthanh huyền

王子乔 (Danh từ)

wáng zǐ qiáo
01

Tên một nhân vật huyền thoại trong truyền thuyết Trung Quốc.

1.传说中的仙人名。汉刘向《列仙传·王子乔》:“王子乔者,周灵王太子晋也。好吹笙作凤凰鸣。游伊洛间,道士浮丘公接上嵩高山。三十余年后,求之于山上,见柏良曰:‘告我家:七月七日待我于缑氏山巅。’至时,果乘鹤驻山头,望之不可到。举手谢时人,数日而去。”又谓,王子乔曾至锺山,获《九化十变经》,以隐遁日月,游行星辰,后以疾终。其墓在景陵,战国时有发其墓者,见一剑,正要取视,其剑忽然上飞去。事见《太平御览》卷六六五。

Ví dụ
02

Tên một bản nhạc cổ.

2.古曲名。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 王子乔

wáng

qiáo

Các từ liên quan

王不留行
王世子
王业
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
乔主张
乔乔
乔人
乔人物
乔作衙
王
Bính âm:
【wàng】【ㄨㄤˋ, ㄨㄤˊ】【VƯỢNG, VƯƠNG】
Các biến thể:
玉, 𠙻, 𠰶, 𡭤, 𥝍, 𤤇
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一
HSK Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép