Bản dịch của từ 王子犯法,与庶民同罪 trong tiếng Việt

王子犯法,与庶民同罪

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wàng

ㄨㄤˋwangthanh huyền

王子犯法,与庶民同罪 (Cụm từ)

wáng zǐ fàn fǎ , yǔ shù mín tóng zuì
01

Người có quyền lực vi phạm pháp luật cũng bị xử lý như người dân thường. Chỉ sự bình đẳng trong pháp luật.

王子:借指有权势的人;庶民:平民百姓。有权势的人犯法,和老百姓一样处以罪刑。指法律面前人人平等。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 王子犯法,与庶民同罪

wáng

fàn

shù

mín

tóng

Các từ liên quan

王不留行
王世子
王业
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
犯上
法不徇情
与与
与世俯仰
与世偃仰
与世推移
庶乎
庶习
庶产
庶人
庶人风
民丁
民下
民不堪命
同一
同一律
同一性
同三品
同上
罪上加罪
罪不及孥
罪不可逭
罪不容诛
罪不胜诛
王
Bính âm:
【wàng】【ㄨㄤˋ, ㄨㄤˊ】【VƯỢNG, VƯƠNG】
Các biến thể:
玉, 𠙻, 𠰶, 𡭤, 𥝍, 𤤇
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一
HSK Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép