Bản dịch của từ 王家癖 trong tiếng Việt
王家癖
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wàng | ㄨㄤˊ | w | ang | thanh sắc |
王家癖 (Danh từ)
【wáng jiā pǐ】
01
Thói quen khen ngợi con cháu của dòng họ; thiên về đề cao, tôn vinh những người nhà mình (thường do người lớn dùng để khen hoặc tự hào)
唐初王福畴之子勔﹑勮﹑勃﹑劝等皆有文才,福畴尝向韩思彦夸赞诸子,思彦戏曰:“武子有马癖,君有誉儿癖,王家癖何多邪”事见《新唐书.文艺传上.王勃》。后用为长辈喜爱称誉子弟的典实。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 王家癖
wáng
王
jiā
家
pǐ
癖
Các từ liên quan
王不留行
王世子
王业
家丁
家下
家下人
家丑
癖习
癖傲
癖嗜
癖好
- Bính âm:
- 【wàng】【ㄨㄤˊ, ㄨㄤˋ】【VƯƠNG, VƯỢNG】
- Các biến thể:
- 玉, 𠙻, 𠰶, 𡭤, 𥝍, 𤤇
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 王
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
亡
蚟
亾
兦
莣
仼
朚
暀
盳
望
朢
迋
䤑
徍
忘
旺
妄
䛃
瑋
㺼
瓏
㻎
㻟
㺪
玨
琢
珵
璹
珥
㼈
爪
互
以
𠘭
牙
𠀈
忆
旡
讣
贝
𠀉
仄
海王
王八
王子
国王
王维
霸王
雄王
阎王
帝王
王牌
