Bản dịch của từ 王宾鲁 trong tiếng Việt

王宾鲁

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wàng

ㄨㄤˊwangthanh sắc

王宾鲁 (Danh từ)

wáng bīn lǔ
01

Vương Tân Lỗ (王宾鲁, 1867–1921) — nhạc sĩ, nghệ nhân đàn cổ cầm (đàn tứ/) đời cận đại, người Chư Thành, Sơn Đông; soạn, sưu tập và cải biên nhiều bản nhạc dân ca Sơn Đông (ví dụ: 关山月), để lại bản Tống (梅庵琴谱) làm tiêu biểu cho phái đàn Chư Thành.

王宾鲁(1867-1921)近代琴家。字燕卿,山东诸城人。幼时从其曾祖冷泉学琴。1911年起经康有为介绍教琴于南京高等师范学校。曾将山东民歌改编为琴曲《关山月》,广为流传。遗稿《龙吟观琴谱》,经弟子徐卓、邵森整理后辑成《梅庵琴谱》,所收琴曲均为诸城琴派的代表曲目。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 王宾鲁

wáng

bīn

Các từ liên quan

王不留行
王世子
王业
宾东
宾主
鲁两生
鲁中叟
鲁义姑
鲁二生
鲁人
王
Bính âm:
【wàng】【ㄨㄤˊ, ㄨㄤˋ】【VƯƠNG, VƯỢNG】
Các biến thể:
玉, 𠙻, 𠰶, 𡭤, 𥝍, 𤤇
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一
HSK Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép