Bản dịch của từ 王忾 trong tiếng Việt
王忾
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wàng | ㄨㄤˋ | w | ang | thanh huyền |
王忾 (Danh từ)
【wáng kài】
01
Thiên tử/ vua giận dữ; cơn phẫn uất của bậc quân vương (cảm xúc căm phẫn, oán giận của vua).
天子的愤怒。语本《左传.文公四年》:“诸侯敌王所忾而献其功。”杜?注:“敌,犹当也;忾,恨怒也。”
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 王忾
wáng
王
kài
忾
Các từ liên quan
王不留行
王世子
王业
忾息
忾愤
忾敌
- Bính âm:
- 【wàng】【ㄨㄤˋ, ㄨㄤˊ】【VƯỢNG, VƯƠNG】
- Các biến thể:
- 玉, 𠙻, 𠰶, 𡭤, 𥝍, 𤤇
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 王
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
亡
蚟
亾
兦
莣
仼
朚
暀
盳
望
朢
迋
䤑
徍
忘
旺
妄
䛃
瑋
㺼
瓏
㻎
㻟
㺪
玨
琢
珵
璹
珥
㼈
爪
互
以
𠘭
牙
𠀈
忆
旡
讣
贝
𠀉
仄
海王
王八
王子
国王
王维
霸王
雄王
阎王
帝王
王牌
