Bản dịch của từ 王济癖 trong tiếng Việt

王济癖

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wàng

ㄨㄤˊwangthanh sắc

王济癖 (Danh từ)

wáng jì pǐ
01

Thói quen am hiểu, mê mẩn từng tính nết của ngựa (một kiểu 'dị hướng' chuyên về ngựa); nói gọn: mê ngựa, tinh thông tính ngựa

《晋书·王济传》:“济善解马性,尝乘一马,着连干鄣泥,前有水,终不肯渡。济云:‘此必是惜鄣泥。’使人解去,便渡。故杜预谓济有马癖。”后因谓熟习马性为“王济癖”。参阅宋无名氏《释常谈·王济之癖》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 王济癖

wáng

Các từ liên quan

王不留行
王世子
王业
济世
济世之才
济世匡时
癖习
癖傲
癖嗜
癖好
王
Bính âm:
【wàng】【ㄨㄤˊ, ㄨㄤˋ】【VƯƠNG, VƯỢNG】
Các biến thể:
玉, 𠙻, 𠰶, 𡭤, 𥝍, 𤤇
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一
HSK Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép