Bản dịch của từ 王灵官 trong tiếng Việt

王灵官

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wàng

ㄨㄤˋwangthanh huyền

王灵官 (Danh từ)

wáng líng guān
01

Vị thần trong Đạo giáo được thờ (còn gọi là 玉枢火府天将),傳說姓王名善常作道觀鎮門護法之神

道教奉祀的神。又称“玉枢火府天将”。相传姓王名善,宋徽宗时人曾从林灵素弟子萨守坚传符法。明宣德(1426-1435)中封为“隆恩真君”,岁时遣官致祭。道观内多塑王灵官像,如佛寺之塑伽蓝,作为镇守山门之神。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 王灵官

wáng

líng

guān

Các từ liên quan

王不留行
王世子
王业
灵丁
灵丘
灵丝
灵丹
灵丹圣药
王
Bính âm:
【wàng】【ㄨㄤˋ, ㄨㄤˊ】【VƯỢNG, VƯƠNG】
Các biến thể:
玉, 𠙻, 𠰶, 𡭤, 𥝍, 𤤇
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一
HSK Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép