Bản dịch của từ 王粲登楼 trong tiếng Việt
王粲登楼
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wàng | ㄨㄤˋ | w | ang | thanh huyền |
王粲登楼 (Thành ngữ)
【wáng càn dēng lóu】
01
Điển cố: chuyện Đông Hán văn nhân Vương Sán lên lầu (登楼) viết văn/赋 để bộc lộ nỗi bất đắc ý, thương nước tiếc nhà, thường dùng để比喻 sĩ phu không được dụng, u uất nhớ cố hương.
东汉王粲在荆州依刘表,意不自得,且痛家国丧乱,乃以“登楼”为题作赋,借写眼前景物,以抒郁愤之情。后词曲中常以“王粲登楼”喻士不得志而怀故土之思。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 王粲登楼
wáng
王
càn
粲
dēng
登
lóu
楼
Các từ liên quan
王不留行
王世子
王业
粲如
粲烂
粲然
粲然可观
登丁
登三
登下
登东
楼上
楼上妆
楼儿
楼兰
楼台
- Bính âm:
- 【wàng】【ㄨㄤˋ, ㄨㄤˊ】【VƯỢNG, VƯƠNG】
- Các biến thể:
- 玉, 𠙻, 𠰶, 𡭤, 𥝍, 𤤇
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 王
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
亡
蚟
亾
兦
莣
仼
朚
暀
盳
望
朢
迋
䤑
徍
忘
旺
妄
䛃
瑋
㺼
瓏
㻎
㻟
㺪
玨
琢
珵
璹
珥
㼈
爪
互
以
𠘭
牙
𠀈
忆
旡
讣
贝
𠀉
仄
海王
王八
王子
国王
王维
霸王
雄王
阎王
帝王
王牌
