Bản dịch của từ 王翦置田 trong tiếng Việt

王翦置田

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wàng

ㄨㄤˋwangthanh huyền

王翦置田 (Cụm từ)

wáng jiǎn zhì tián
01

战国时秦将王翦率六十万人伐楚,秦王送至灞上。临别,翦请美田宅园池甚众。既至关,又五度遣使请善田。人或责其乞请太过,翦曰:“不然。夫秦王怚而不信人,今空秦国甲士而专委于我,我不多请田宅为子孙业以自坚,顾令秦王坐而疑我邪?”事见《史记·白起王翦列传》。后用为大臣自污以保身的典实。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 王翦置田

wáng

jiǎn

zhì

tián

Các từ liên quan

王不留行
王世子
王业
翦伐
翦刀
翦刀草
翦刈
翦刷
置之不理
置之不论
置之不问
置之不顾
置之度外
田丁
田七
田业
田中
田中义一
王
Bính âm:
【wàng】【ㄨㄤˋ, ㄨㄤˊ】【VƯỢNG, VƯƠNG】
Các biến thể:
玉, 𠙻, 𠰶, 𡭤, 𥝍, 𤤇
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一
HSK Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép