Bản dịch của từ 王蒙 trong tiếng Việt
王蒙
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wàng | ㄨㄤˋ | w | ang | thanh huyền |
王蒙 (Danh từ)
【wáng méng】
01
①王蒙(1308-1385)。元末明初画家。字叔明,号香光居士,湖州(今属浙江)人。赵孟頫外孙。元末官理问,明初任泰安知州,因受胡惟庸案牵连,死于狱中。善画山水,写景以繁密见长,喜用枯笔干皴,创造出幽邃苍秀的意境。与黄公望、倪瓒、吴镇并称“元四家”。有《青卞隐居图》等存世。
Ví dụ
02
Vương Mông — nhà văn Trung Quốc (sinh 1934), từng giữ nhiều chức vụ văn học, chính trị; tác giả các tiểu thuyết và truyện ngắn nổi tiếng.
②王蒙(1934-)。作家。河北南皮人。1948年加入中国共产党。1949年在北京任青年团区委副书记。1979年起专事创作。曾任中国作协副主席、文化部部长、《人民文学》主编、中共中央委员。著有长篇小说《青春万岁》、《活动变人形》,中篇小说《布礼》、《蝴蝶》、《莫须有事件》等。有《王蒙选集》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 王蒙
wáng
王
méng
蒙
Các từ liên quan
王不留行
王世子
王业
蒙事
蒙伐
蒙保
蒙倛
- Bính âm:
- 【wàng】【ㄨㄤˋ, ㄨㄤˊ】【VƯỢNG, VƯƠNG】
- Các biến thể:
- 玉, 𠙻, 𠰶, 𡭤, 𥝍, 𤤇
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 王
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
亡
蚟
亾
兦
莣
仼
朚
暀
盳
望
朢
迋
䤑
徍
忘
旺
妄
䛃
瑋
㺼
瓏
㻎
㻟
㺪
玨
琢
珵
璹
珥
㼈
爪
互
以
𠘭
牙
𠀈
忆
旡
讣
贝
𠀉
仄
海王
王八
王子
国王
王维
霸王
雄王
阎王
帝王
王牌
