Bản dịch của từ 王路四门 trong tiếng Việt
王路四门
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wàng | ㄨㄤˊ | w | ang | thanh sắc |
王路四门 (Danh từ)
【wáng lù sì mén】
01
Chức quan (tên chức thời Hán). Hán Vương莽改制时把公車司馬改称“王路四門”,属于官名或官署称谓。
官名。汉王莽改公车司马为“王路四门”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 王路四门
wáng
王
lù
路
sì
四
mén
门
Các từ liên quan
王不留行
王世子
王业
路上
路上说话,草里有人
路上路下
路不拾遗
路世
四一二反革命政变
四七
四三
四上
门丁
门上
门上人
门下
门下人
- Bính âm:
- 【wàng】【ㄨㄤˊ, ㄨㄤˋ】【VƯƠNG, VƯỢNG】
- Các biến thể:
- 玉, 𠙻, 𠰶, 𡭤, 𥝍, 𤤇
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 王
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
亡
蚟
亾
兦
莣
仼
朚
暀
盳
望
朢
迋
䤑
徍
忘
旺
妄
䛃
瑋
㺼
瓏
㻎
㻟
㺪
玨
琢
珵
璹
珥
㼈
爪
互
以
𠘭
牙
𠀈
忆
旡
讣
贝
𠀉
仄
海王
王八
王子
国王
王维
霸王
雄王
阎王
帝王
王牌
