Bản dịch của từ 王録事 trong tiếng Việt
王録事
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wàng | ㄨㄤˊ | w | ang | thanh sắc |
王録事 (Danh từ)
【wáng lù shì】
01
Chỉ người tôn kính, mời gọi hiền tài; tiếng xưa chỉ thái độ trọng vọng, cung kính đối với người ẩn dật hoặc bậc túc nho (ví dụ: tiếp đãi, trọng dụng hiền sĩ).
指南朝宋王弘。弘曾拜刺史,录尚书事,故称。陶潜解印去县,赋《归去来》。刺史王弘甚敬仰之,亲自造访。潜称疾不见。弘候知潜当往庐山,乃遣其故人庞通之等携酒,先于半道邀之。潜既遇酒,便引酌野亭,欣然忘进。弘乃出与相见,遂欢宴终日。事见《晋书·隐逸传·陶潜》。后以“王録事”指礼贤下士者。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 王録事
wáng
王
lù
録
shì
事
Các từ liên quan
王不留行
王世子
王业
録书
録事
録供
録像
録像机
事上
事不关己,高高挂起
事不宜迟
事不师古
- Bính âm:
- 【wàng】【ㄨㄤˊ, ㄨㄤˋ】【VƯƠNG, VƯỢNG】
- Các biến thể:
- 玉, 𠙻, 𠰶, 𡭤, 𥝍, 𤤇
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 王
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
亡
蚟
亾
兦
莣
仼
朚
暀
盳
望
朢
迋
䤑
徍
忘
旺
妄
䛃
瑋
㺼
瓏
㻎
㻟
㺪
玨
琢
珵
璹
珥
㼈
爪
互
以
𠘭
牙
𠀈
忆
旡
讣
贝
𠀉
仄
海王
王八
王子
国王
王维
霸王
雄王
阎王
帝王
王牌
