Bản dịch của từ 王长 trong tiếng Việt

王长

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wàng

ㄨㄤˊwangthanh sắc

王长 (Tính từ)

wáng cháng
01

1.称王为首。《庄子.山木》:“王独不见夫腾猿乎?其得楠梓豫章也,揽蔓其枝,而王长其间,虽羿﹑逢蒙不能眄睨也。”郭庆藩集释引俞樾曰:“此当就猿而言,谓猿得楠梓豫章,则率其属居其上而自为君长也。”一说自得貌。成玄英疏:“王长,犹自得也。”

Ví dụ
02

Mạnh mẽ, thịnh vượng; (cổ) '' = '' nghĩa là phồn thịnh, thịnh vượng

2.旺盛。王,通“旺”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 王长

wáng

zhǎng

Các từ liên quan

王不留行
王世子
王业
王
Bính âm:
【wàng】【ㄨㄤˊ, ㄨㄤˋ】【VƯƠNG, VƯỢNG】
Các biến thể:
玉, 𠙻, 𠰶, 𡭤, 𥝍, 𤤇
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一
HSK Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép