Bản dịch của từ 玑衡 trong tiếng Việt

玑衡

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧjithanh ngang

玑衡 (Danh từ)

jī héng
01

Tên viết tắt của “璇玑玉衡”, là dụng cụ cổ đại dùng để quan sát các thiên thể trên trời, giúp định vị và đo đạc thiên văn.

1.“璇玑玉衡”的省称。古代观测天体的仪器。

Ví dụ
02

Tên gọi chung của chòm sao Bắc Đẩu gồm 7 ngôi sao sáng trên trời.

2.北斗七星的泛称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Thuật ngữ chỉ ngành thiên văn học, dùng để chỉ các dụng cụ đo đạc thiên văn hoặc thiên văn học nói chung

3.借指天文学。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玑衡

héng

Các từ liên quan

玑琲
玑璇
玑组
玑贝
玑镜
衡人
衡从
衡仪
衡任
衡决
玑
Bính âm:
【jī】【ㄐㄧ】【KI】
Các biến thể:
璣, 㼄, 𤪫
Hình thái radical:
⿰,⺩,几
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一ノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép