Bản dịch của từ 玩人丧德 trong tiếng Việt
玩人丧德
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wán | ㄨㄢˊ | w | an | thanh sắc |
玩人丧德 (Động từ)
【wán rén sàng dé】
01
Đùa giỡn, chơi khăm người khác đến mức mất đi phẩm cách, đức hạnh (làm nhục hoặc lợi dụng người khác khiến bản thân mất đạo đức)
玩弄他人以致失去做人的道德。。书经.旅獒:「不役耳目,百度惟贞,玩人丧德,玩物丧志。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玩人丧德
wán
玩
rén
人
sàng
丧
dé
德
- Bính âm:
- 【wán】【ㄨㄢˊ】【NGOẠN】
- Các biến thể:
- 貦, 翫
- Hình thái radical:
- ⿰,⺩,元
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 王
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一一一ノフ
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
杬
琓
纨
顽
紈
笂
忨
䵥
捖
抏
芄
汍
㺻
珕
璑
㻝
㻸
玻
珶
玢
珀
玿
珁
玾
购
昃
鸣
屄
到
注
侗
怫
侜
苴
昔
䃽
玩儿
玩具
玩耍
好玩
好玩
玩意
玩笑
游玩
贪玩
玩偶
