Bản dịch của từ 环境地学 trong tiếng Việt

环境地学

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huán

ㄏㄨㄢˊhuanthanh sắc

环境地学 (Danh từ)

huán jìng dì xué
01

Ngành khoa học nghiên cứu mối quan hệ giữa con người và môi trường địa lý.

环境科学的分支学科。研究人类与地理环境所构成的系统的组成和结构、改造和利用等。主要探求地理环境和地质环境的质量变化对人类的作用,以及人类活动对地理环境的影响。有环境地质学、环境地理学、环境地球化学、环境水文学、环境海洋学、污染气象学和环境土壤学等分支。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 环境地学

huán

jìng

xué

Các từ liên quan

环丘
环中
环主
环人
环介
境会
境况
境土
境地
境域
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
环
Bính âm:
【huán】【ㄏㄨㄢˊ】【HOÀN】
Các biến thể:
環, 𡑡, 𤧖, 𤨔, 𨰄
Hình thái radical:
⿰,⺩,不
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一一ノ丨丶
HSK Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép