Bản dịch của từ 环境工程 trong tiếng Việt
环境工程
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huán | ㄏㄨㄢˊ | h | uan | thanh sắc |
环境工程 (Danh từ)
【huán jìng gōng chéng】
01
Kỹ thuật/khóa ngành xử lý và kiểm soát các yếu tố gây hại cho môi trường để bảo vệ sức khỏe, tạo môi trường sống thoải mái và xã hội phát triển bền vững (ngành Môi trường/ kỹ thuật môi trường).
一般指以工程技术控制危害环境的因素,使人类达到健康、舒适及社会幸福的目标,称为「环境工程」。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 环境工程
huán
环
jìng
境
gōng
工
chéng
程
- Bính âm:
- 【huán】【ㄏㄨㄢˊ】【HOÀN】
- Các biến thể:
- 環, 𡑡, 𤧖, 𤨔, 𨰄
- Hình thái radical:
- ⿰,⺩,不
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 王
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一一ノ丨丶
- HSK Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
萈
環
䦡
㶎
羦
㡲
還
蒝
䥧
缳
㿪
鐶
瑢
琺
瑞
璕
㼈
㺨
琈
㻁
玚
㻬
㻎
瑋
殀
居
佻
㹣
坭
拖
姍
郀
苾
畁
绅
㰡
环境
环节
环保
循环
耳环
环绕
环岛
光环
环视
环游
