Bản dịch của từ 环境意识 trong tiếng Việt
环境意识
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huán | ㄏㄨㄢˊ | h | uan | thanh sắc |
环境意识 (Danh từ)
【huán jìng yì shí】
01
Nhận thức về mối quan hệ giữa con người và môi trường, nhấn mạnh sự hòa hợp với thiên nhiên.
反映人与环境关系的意识要素和观念形态的总和。全社会每个成员都应自觉意识到人类活动对环境造成的有益或有害的影响。当代环境意识特别强调人与自然要合理相处。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 环境意识
huán
环
jìng
境
yì
意
shí
识
Các từ liên quan
环丘
环中
环主
环人
环介
境会
境况
境土
境地
境域
意下
意不过
意业
意中
意中事
识丁
识业
识主
识举
识义
- Bính âm:
- 【huán】【ㄏㄨㄢˊ】【HOÀN】
- Các biến thể:
- 環, 𡑡, 𤧖, 𤨔, 𨰄
- Hình thái radical:
- ⿰,⺩,不
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 王
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一一ノ丨丶
- HSK Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
萈
環
䦡
㶎
羦
㡲
還
蒝
䥧
缳
㿪
鐶
瑢
琺
瑞
璕
㼈
㺨
琈
㻁
玚
㻬
㻎
瑋
殀
居
佻
㹣
坭
拖
姍
郀
苾
畁
绅
㰡
环境
环节
环保
循环
耳环
环绕
环岛
光环
环视
环游
