Bản dịch của từ 环境标志 trong tiếng Việt

环境标志

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huán

ㄏㄨㄢˊhuanthanh sắc

环境标志 (Danh từ)

huán jìng biāo zhì
01

Biểu tượng chứng nhận sản phẩm thân thiện với môi trường, chứng tỏ sản phẩm này an toàn cho môi trường.

产品的—种证明性标志,表明产品在生产、使用和废弃处理过程中符合环保要求,对环境无害或危害极小,同时有利于资源的再生和回收利用。我国的环境标志图形由青山、绿水、太阳和十个环组成。也叫绿色标志、生态标志。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 环境标志

huán

jìng

biāo

zhì

Các từ liên quan

环丘
环中
环主
环人
环介
境会
境况
境土
境地
境域
标下
标举
标书
标令
标仪
志业
志义
志乘
志乡
志书
环
Bính âm:
【huán】【ㄏㄨㄢˊ】【HOÀN】
Các biến thể:
環, 𡑡, 𤧖, 𤨔, 𨰄
Hình thái radical:
⿰,⺩,不
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一一ノ丨丶
HSK Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép