Bản dịch của từ 环境物理学 trong tiếng Việt

环境物理学

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huán

ㄏㄨㄢˊhuanthanh sắc

环境物理学 (Danh từ)

huán jìng wù lǐ xué
01

Khoa học nghiên cứu về tác động của môi trường vật lý đến con người.

环境科学的分支学科。研究物理环境同人类的相互作用。主要探讨声、光、热、加速度、振动、电磁场和放射线等对人类的影响,并研究消除这些影响的方法和措施。此外,还研究如何创造一个适宜人们生活和工作的物理环境。有环境声学、环境光学、环境热学、环境电磁学、环境放射学和环境空气动力学等分支。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 环境物理学

huán

jìng

xué

Các từ liên quan

环丘
环中
环主
环人
环介
境会
境况
境土
境地
境域
物业
物主
理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
环
Bính âm:
【huán】【ㄏㄨㄢˊ】【HOÀN】
Các biến thể:
環, 𡑡, 𤧖, 𤨔, 𨰄
Hình thái radical:
⿰,⺩,不
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一一ノ丨丶
HSK Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép