Bản dịch của từ 环境科学 trong tiếng Việt
环境科学
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huán | ㄏㄨㄢˊ | h | uan | thanh sắc |
环境科学 (Danh từ)
【huán jìng kē xué】
01
Khoa học nghiên cứu mối quan hệ giữa con người và môi trường.
以人类与环境间的相互关系为研究对象的科学。是在人类迫切需要解决环境问题的情况下迅速发展起来的。主要探求人类社会与环境之间协同演化、持续发展的规律和具体途径。包括环境数学、环境化学、环境物理学、环境生物学、环境地学、环境医学、环境工程学、环境经济学、环境管理学、环境法学等分支。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 环境科学
huán
环
jìng
境
kē
科
xué
学
Các từ liên quan
环丘
环中
环主
环人
环介
境会
境况
境土
境地
境域
科业
科举
科举年
科举考试
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
- Bính âm:
- 【huán】【ㄏㄨㄢˊ】【HOÀN】
- Các biến thể:
- 環, 𡑡, 𤧖, 𤨔, 𨰄
- Hình thái radical:
- ⿰,⺩,不
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 王
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一一ノ丨丶
- HSK Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
萈
環
䦡
㶎
羦
㡲
還
蒝
䥧
缳
㿪
鐶
瑢
琺
瑞
璕
㼈
㺨
琈
㻁
玚
㻬
㻎
瑋
殀
居
佻
㹣
坭
拖
姍
郀
苾
畁
绅
㰡
环境
环节
环保
循环
耳环
环绕
环岛
光环
环视
环游
