Bản dịch của từ 环境经济学 trong tiếng Việt

环境经济学

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huán

ㄏㄨㄢˊhuanthanh sắc

环境经济学 (Danh từ)

huán jìng jīng jì xué
01

Kinh tế môi trường, nghiên cứu mối quan hệ giữa phát triển kinh tế và bảo vệ môi trường.

环境科学的分支学科。研究经济发展和环境保护之间的相互关系。主要研究环境经济学的基本理论,生产力的合理布局,环境保护的计划管理,环境保护的经济效果,环境管理的经济手段等。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 环境经济学

huán

jìng

jīng

xué

Các từ liên quan

环丘
环中
环主
环人
环介
境会
境况
境土
境地
境域
经一事长一智
经一失长一智
经世
经世之才
经世致用
济世
济世之才
济世匡时
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
环
Bính âm:
【huán】【ㄏㄨㄢˊ】【HOÀN】
Các biến thể:
環, 𡑡, 𤧖, 𤨔, 𨰄
Hình thái radical:
⿰,⺩,不
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一一ノ丨丶
HSK Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép