Bản dịch của từ 环境费用 trong tiếng Việt

环境费用

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huán

ㄏㄨㄢˊhuanthanh sắc

环境费用 (Danh từ)

huán jìng fèi yòng
01

Chi phí bảo vệ môi trường, bao gồm chi phí kiểm soát ô nhiễm và chi phí thiệt hại do ô nhiễm gây ra.

又称“环境保护费用”。为污染防治费(污染控制费)和污染损害费(由污染造成的社会损害费)的总和。通常上述两部分费用呈反向变化,污染防治费用越少,污染损害费用就越多,反之亦然。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 环境费用

huán

jìng

fèi

yòng

Các từ liên quan

环丘
环中
环主
环人
环介
境会
境况
境土
境地
境域
费事
费力
费力不讨好
用一当十
用世
用之不竭
用之则行舍之则藏
用九
环
Bính âm:
【huán】【ㄏㄨㄢˊ】【HOÀN】
Các biến thể:
環, 𡑡, 𤧖, 𤨔, 𨰄
Hình thái radical:
⿰,⺩,不
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一一ノ丨丶
HSK Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép