Bản dịch của từ 环形交叉口 trong tiếng Việt
环形交叉口
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huán | ㄏㄨㄢˊ | h | uan | thanh sắc |
环形交叉口 (Danh từ)
【huán xíng jiāo chā kǒu】
01
Một kiểu nút giao thông phẳng có đảo trung tâm, xe chạy quanh đảo theo một chiều để rẽ ra các hướng khác, thường có hình tròn hoặc hình elip.
平面交叉口的一种布置方式。在交叉口中央设一中心岛,驶入交叉口的车辆一律绕中心岛作逆时针(英、日等国家除外)单向行驶,至所去路口时离岛驶出。其中心岛的形状有圆形、椭圆形、方形、菱形等。用于交通量不太大又不规则的交叉口。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 环形交叉口
huán
环
xíng
形
jiāo
交
chā
叉
kǒu
口
Các từ liên quan
环丘
环中
环主
环人
环介
形上
形下
交下
交与
交丧
交中
交举
叉口
叉嘴
叉子
叉巴子
叉手
口不二价
口不应心
口不择言
口不绝吟
- Bính âm:
- 【huán】【ㄏㄨㄢˊ】【HOÀN】
- Các biến thể:
- 環, 𡑡, 𤧖, 𤨔, 𨰄
- Hình thái radical:
- ⿰,⺩,不
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 王
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一一ノ丨丶
- HSK Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
萈
環
䦡
㶎
羦
㡲
還
蒝
䥧
缳
㿪
鐶
瑢
琺
瑞
璕
㼈
㺨
琈
㻁
玚
㻬
㻎
瑋
殀
居
佻
㹣
坭
拖
姍
郀
苾
畁
绅
㰡
环境
环节
环保
循环
耳环
环绕
环岛
光环
环视
环游
