Bản dịch của từ 环形山 trong tiếng Việt
环形山
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huán | ㄏㄨㄢˊ | h | uan | thanh sắc |
环形山 (Danh từ)
【huán xíng shān】
01
Ngọn núi hình vòng tròn trên bề mặt mặt trăng hoặc sao Hỏa, thường do va chạm thiên thạch tạo thành, với phần rìa cao và trung tâm thấp có thể có các ngọn đồi nhỏ.
月球、火星等表面上最突出的一种结构。山呈环形,四周高起,中间平地上又常有小山,多由陨星撞击而形成。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 环形山
huán
环
xíng
形
shān
山
Các từ liên quan
环丘
环中
环主
环人
环介
形上
形下
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎,猴子称大王
山上有山
- Bính âm:
- 【huán】【ㄏㄨㄢˊ】【HOÀN】
- Các biến thể:
- 環, 𡑡, 𤧖, 𤨔, 𨰄
- Hình thái radical:
- ⿰,⺩,不
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 王
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一一ノ丨丶
- HSK Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
萈
環
䦡
㶎
羦
㡲
還
蒝
䥧
缳
㿪
鐶
瑢
琺
瑞
璕
㼈
㺨
琈
㻁
玚
㻬
㻎
瑋
殀
居
佻
㹣
坭
拖
姍
郀
苾
畁
绅
㰡
环境
环节
环保
循环
耳环
环绕
环岛
光环
环视
环游
