Bản dịch của từ 环扣 trong tiếng Việt

环扣

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huán

ㄏㄨㄢˊhuanthanh sắc

环扣 (Danh từ)

huán kòu
01

Cái khóa dạng vòng, dùng để móc nối dây hoặc vật khác lại với nhau

2.环状的绳扣。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đi khắp nơi gõ hoặc va chạm, như gõ cửa từng nơi

1.到处敲打。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 环扣

huán

kòu

Các từ liên quan

环丘
环中
环主
环人
环介
扣人心弦
扣住
扣儿
扣克
扣关
环
Bính âm:
【huán】【ㄏㄨㄢˊ】【HOÀN】
Các biến thể:
環, 𡑡, 𤧖, 𤨔, 𨰄
Hình thái radical:
⿰,⺩,不
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一一ノ丨丶
HSK Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép