Bản dịch của từ 环林璧水 trong tiếng Việt
环林璧水
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huán | ㄏㄨㄢˊ | h | uan | thanh sắc |
环林璧水 (Danh từ)
【huán lín bì shuǐ】
01
Danh từ chỉ nơi học tập cổ đại, cụ thể là Thái học, được ví như khu rừng bao quanh và dòng nước trong xanh.
环林:林木环绕,古代借指太学;璧水:指太学。古时用以指代太学。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 环林璧水
huán
环
lín
林
bì
璧
shuǐ
水
Các từ liên quan
环丘
环中
环主
环人
环介
林下
林下之风
林下人
林下士
林下意
璧丽
璧人
璧仪
璧克馥
璧友
水上
水上运动
水上飞机
- Bính âm:
- 【huán】【ㄏㄨㄢˊ】【HOÀN】
- Các biến thể:
- 環, 𡑡, 𤧖, 𤨔, 𨰄
- Hình thái radical:
- ⿰,⺩,不
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 王
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一一ノ丨丶
- HSK Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
萈
環
䦡
㶎
羦
㡲
還
蒝
䥧
缳
㿪
鐶
瑢
琺
瑞
璕
㼈
㺨
琈
㻁
玚
㻬
㻎
瑋
殀
居
佻
㹣
坭
拖
姍
郀
苾
畁
绅
㰡
环境
环节
环保
循环
耳环
环绕
环岛
光环
环视
环游
