Bản dịch của từ 环枢 trong tiếng Việt
环枢
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huán | ㄏㄨㄢˊ | h | uan | thanh sắc |
环枢 (Danh từ)
【huán shū】
01
Chỉ người giữ chức vụ trọng yếu trong quân sự và chính trị thời Đường Tống, như một “trung tâm điều khiển” quyền lực.
3.比喻枢密使。唐宋时执掌军政要务。
Ví dụ
02
Tên sao xưa, còn gọi là Chấp Đề, dùng để chỉ một ngôi sao trong thiên văn cổ Trung Quốc.
1.古星名。摄提的别名。
Ví dụ
03
Chỉ chung về hiện tượng thiên văn, quy luật vận hành của trời đất (thiên tượng, thiên đạo).
2.泛指天象,天道。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 环枢
huán
环
shū
枢
Các từ liên quan
环丘
环中
环主
环人
环介
枢中
枢使
枢光
枢剧
枢副
- Bính âm:
- 【huán】【ㄏㄨㄢˊ】【HOÀN】
- Các biến thể:
- 環, 𡑡, 𤧖, 𤨔, 𨰄
- Hình thái radical:
- ⿰,⺩,不
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 王
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一一ノ丨丶
- HSK Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
萈
環
䦡
㶎
羦
㡲
還
蒝
䥧
缳
㿪
鐶
瑢
琺
瑞
璕
㼈
㺨
琈
㻁
玚
㻬
㻎
瑋
殀
居
佻
㹣
坭
拖
姍
郀
苾
畁
绅
㰡
环境
环节
环保
循环
耳环
环绕
环岛
光环
环视
环游
