Bản dịch của từ 环璧 trong tiếng Việt

环璧

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huán

ㄏㄨㄢˊhuanthanh sắc

环璧 (Danh từ)

huán bì
01

Vòng ngọc và đĩa ngọc (đồ bằng ngọc dùng làm lễ, trang sức): = vòng tròn (vòng ngọc), = đĩa, bi (có lỗ ở giữa). Đồ lễ cổ dùng trong triều cống, tế tự, mai táng hoặc làm đồ trang trí.

玉环和玉璧。环为圈形,璧的边阔大于孔径。古代用作朝聘﹑祭祀﹑丧葬的礼器。亦用作装饰品。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 环璧

huán

Các từ liên quan

环丘
环中
环主
环人
环介
璧丽
璧人
璧仪
璧克馥
璧友
环
Bính âm:
【huán】【ㄏㄨㄢˊ】【HOÀN】
Các biến thể:
環, 𡑡, 𤧖, 𤨔, 𨰄
Hình thái radical:
⿰,⺩,不
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一一ノ丨丶
HSK Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép