Bản dịch của từ 环纽 trong tiếng Việt
环纽
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huán | ㄏㄨㄢˊ | h | uan | thanh sắc |
环纽 (Danh từ)
【huán niǔ】
01
Nút liên hoàn, dạng nút kết nối xiên xích chặt chẽ như vòng tròn liên kết với nhau.
1.连环扣结。
Ví dụ
02
Khóa móc, chốt dùng để đóng mở cửa sổ, cửa ra vào hoặc các hộp tủ; giúp khóa chặt, giữ cố định.
2.门窗或箱柜等物上的搭扣,可以锁合。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 环纽
huán
环
niǔ
纽
Các từ liên quan
环丘
环中
环主
环人
环介
纽伦堡审判
纽元子
纽埃
纽子
纽带
- Bính âm:
- 【huán】【ㄏㄨㄢˊ】【HOÀN】
- Các biến thể:
- 環, 𡑡, 𤧖, 𤨔, 𨰄
- Hình thái radical:
- ⿰,⺩,不
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 王
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一一ノ丨丶
- HSK Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
萈
環
䦡
㶎
羦
㡲
還
蒝
䥧
缳
㿪
鐶
瑢
琺
瑞
璕
㼈
㺨
琈
㻁
玚
㻬
㻎
瑋
殀
居
佻
㹣
坭
拖
姍
郀
苾
畁
绅
㰡
环境
环节
环保
循环
耳环
环绕
环岛
光环
环视
环游
