Bản dịch của từ 环食 trong tiếng Việt
环食
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huán | ㄏㄨㄢˊ | h | uan | thanh sắc |
环食 (Danh từ)
【huán shí】
01
Hiện tượng ăn mòn tạo thành vòng hoặc vành quanh vật thể, thường do hóa học hoặc vật lý gây ra.
1.亦作“环蚀”。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Hiện tượng nhật thực kiểu vành khuyên, khi Mặt Trăng che gần hết Mặt Trời nhưng vẫn để lại vòng sáng rìa.
2.日食现象之一。当月球运行到太阳和地球之间,地球上某一区域的人看到太阳中心部分黑暗,而边缘仍然明亮,形成光环,这种现象叫做环食。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 环食
huán
环
shí
食
Các từ liên quan
环丘
环中
环主
环人
环介
食万羊
食三
食不下咽
食不二味
食不充口
- Bính âm:
- 【huán】【ㄏㄨㄢˊ】【HOÀN】
- Các biến thể:
- 環, 𡑡, 𤧖, 𤨔, 𨰄
- Hình thái radical:
- ⿰,⺩,不
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 王
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一一ノ丨丶
- HSK Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
萈
環
䦡
㶎
羦
㡲
還
蒝
䥧
缳
㿪
鐶
瑢
琺
瑞
璕
㼈
㺨
琈
㻁
玚
㻬
㻎
瑋
殀
居
佻
㹣
坭
拖
姍
郀
苾
畁
绅
㰡
环境
环节
环保
循环
耳环
环绕
环岛
光环
环视
环游
