Bản dịch của từ 现代化 trong tiếng Việt

现代化

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàn

ㄒㄧㄢˋxianthanh huyền

现代化 (Danh từ)

xiàn dài huà
01

Hiện đại hóa, quá trình chuyển mình của xã hội thoát khỏi hình thức cũ, liên quan đến các lĩnh vực kinh tế, chính trị, văn hóa.

通常指社会摆脱旧形态时所发生的变化,涉及社会经济、政治、文化、心理等方面的整体变迁,并具有向更大范围扩张的特征。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 现代化

xiàn

dài

huà

Các từ liên quan

现下
现丑
现世
现世宝
现世报
代为
代为说项
代书
代乳粉
化为泡影
现
Bính âm:
【xiàn】【ㄒㄧㄢˋ】【HIỆN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,⺩,见
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丨フノフ
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép