Bản dịch của từ 现实美 trong tiếng Việt
现实美
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiàn | ㄒㄧㄢˋ | x | ian | thanh huyền |
现实美 (Danh từ)
【xiàn shí měi】
01
Vẻ đẹp thực tại, không qua chỉnh sửa nghệ thuật, tồn tại khách quan trong đời sống.
亦称“生活美”。与“艺术美”相对。指未经艺术加工的、客观存在于现实生活中的美。包括自然美和社会美。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 现实美
xiàn
现
shí
实
měi
美
Các từ liên quan
现下
现丑
现世
现世宝
现世报
实不相瞒
实与有力
实丕丕
实业
美不胜收
美业
美中不足
美丽
美举
- Bính âm:
- 【xiàn】【ㄒㄧㄢˋ】【HIỆN】
- Các biến thể:
- 現
- Hình thái radical:
- ⿰,⺩,见
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 王
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一丨フノフ
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
豏
羨
埳
㯠
䏹
憪
溓
限
䨷
腺
㲽
䉯
瑓
璃
珽
琴
瑧
㻒
琖
璂
珺
瑍
瑂
玎
𠗅
乶
鸤
苢
夌
㸚
依
陊
线
彔
拂
䏘
现在
实现
发现
现金
表现
现代
呈现
现实
出现
体现
