Bản dịch của từ 现身说法 trong tiếng Việt

现身说法

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàn

ㄒㄧㄢˋxianthanh huyền

现身说法 (Cụm từ)

xiàn shēn shuō fǎ
01

Dùng kinh nghiệm hoặc bản thân làm ví dụ để giảng giải một đạo lý; nói bằng trải nghiệm cá nhân (Hán Việt: hiện thân thuyết pháp)

佛教用语。指佛力广大,能现出种种人相,向人说法。现指以亲身经历和体验为例来说明某种道理。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 现身说法

xiàn

shēn

shuō

Các từ liên quan

现下
现丑
现世
现世宝
现世报
身丁
身丁税
身丁米
身丁钱
身上
说一不二
说一是一说二是二
说七说八
说三分
说三道四
法不徇情
现
Bính âm:
【xiàn】【ㄒㄧㄢˋ】【HIỆN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,⺩,见
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丨フノフ
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép