Bản dịch của từ 现量 trong tiếng Việt
现量
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiàn | ㄒㄧㄢˋ | x | ian | thanh huyền |
现量 (Danh từ)
【xiàn liàng】
01
Giác quan trực tiếp phản ánh sự vật; cảm giác trực tiếp (theo thuật ngữ Phật học/ý thức học), tương đương trực giác.
古印度因明学和佛教用语。量为度量决定之意,现量指感觉器官对事物的直接反映。犹直觉。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 现量
xiàn
现
liàng
量
Các từ liên quan
现下
现丑
现世
现世宝
现世报
量中
量交
量人
量体裁衣
- Bính âm:
- 【xiàn】【ㄒㄧㄢˋ】【HIỆN】
- Các biến thể:
- 現
- Hình thái radical:
- ⿰,⺩,见
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 王
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一丨フノフ
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
豏
羨
埳
㯠
䏹
憪
溓
限
䨷
腺
㲽
䉯
瑓
璃
珽
琴
瑧
㻒
琖
璂
珺
瑍
瑂
玎
𠗅
乶
鸤
苢
夌
㸚
依
陊
线
彔
拂
䏘
现在
实现
发现
现金
表现
现代
呈现
现实
出现
体现
