Bản dịch của từ 玺书 trong tiếng Việt
玺书
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xǐ | ㄒㄧˇ | x | i | thanh hỏi |
玺书 (Danh từ)
【xǐ shū】
01
Văn thư thời xưa được niêm bằng đất sét rồi đóng ấn (giấy tờ niêm phong có dấu ấn)
1.古代以泥封加印的文书。
Ví dụ
02
Sắc chỉ của hoàng đế (từ thời Tần trở về sau dùng để chỉ chiếu dụ, văn thư ban bố của vua)
2.秦以后专指皇帝的诏书。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玺书
xǐ
玺
shū
书
Các từ liên quan
玺册
玺剑
玺唤
玺室
玺封
书不尽意
书不尽言
书不尽言,言不尽意
书不释手
书业
- Bính âm:
- 【xǐ】【ㄒㄧˇ】【TỈ】
- Các biến thể:
- 璽, 鉨, 鉩, 壐, 鈢, 𡊒, 𤨐, 𤫆, 𨮪, 𩂊
- Hình thái radical:
- ⿱,尔,玉
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 玉
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丨ノ丶一一丨一丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
杫
釐
屣
葈
囍
䢄
漇
璽
躧
謑
喜
鰓
琞
瑬
瑿
琧
玉
璺
瑩
璧
璗
璽
瑩
瓕
毧
玆
涅
䓔
㭜
倃
㤹
唣
埛
逕
㳭
莳
玉玺
碧玺
玺印
印玺
国玺
传国玉玺
