Bản dịch của từ 珂佩 trong tiếng Việt
珂佩
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kē | ㄎㄜ | k | e | thanh ngang |
珂佩 (Danh từ)
【kē pèi】
01
Mưa nhỏ như hạt ngọc, dùng để ví những giọt mưa nhẹ nhàng, tinh khiết như viên ngọc.
3.比喻雨点。
Ví dụ
02
Đồ trang sức đeo bằng ngọc hoặc đá quý, thường là vòng cổ hoặc dây đeo, mang tính trang nhã và quý phái.
1.珂制的佩饰。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Dây lưng làm từ vỏ ốc, vỏ sò xâu lại với nhau, thường dùng làm trang sức hoặc trang phục truyền thống
2.螺蛤介壳联缀而成的腰带。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 珂佩
kē
珂
pèi
佩
Các từ liên quan
珂伞
珂卫
珂声
珂珬
珂里
佩仰
佩伏
佩兰
佩刀
佩刻
