Bản dịch của từ 珊珊 trong tiếng Việt

珊珊

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shān

ㄕㄢshanthanh ngang

珊珊 (Danh từ)

shān shān
01

Tiếng ngọc leng keng. ◇Tống Ngọc 宋玉: Động vụ cốc dĩ từ bộ hề; Phất trì thanh chi san san 動霧穀以徐步兮; 拂墀聲之珊珊 (Thần nữ phú 神女賦). Hình dung tiếng mưa gió. ◇Nguyên Chẩn 元稹: Nhất đàn kí bãi hựu nhất đàn; Châu tràng dạ tĩnh phong san san 一彈既罷又一彈; 珠幢夜靜風珊珊 (Tì bà ca 琵琶歌). Trong sáng; long lanh. ◇Trương Hiếu Tường 張孝祥: Tình mạch mạch; lệ san san. Mai hoa âm tín cách quan san 情脈脈; 淚珊珊. 梅花音信隔關山 (Chá cô thiên 鷓鴣天; Nguyệt địa vân hoan ý lan từ 月地雲歡意闌詞). Dáng đi thướt tha; từ tốn (thường dùng để mô tả bước đi của đàn bà; con gái). ◇Tô Mạn Thù 蘇曼殊: Hốt hữu cổ trang phu nhân; san san lai chí ngô tiền 忽有古裝夫人; 珊珊來至吾前 (Đoạn hồng linh nhạn kí 斷鴻零雁記; Đệ tam chương) Bỗng thấy một phu nhân y phục theo lối cổ; thong dong bước tới trước mặt tôi. Cao nhã; phiêu dật. ◇Viên Mai 袁枚: San san tiên cốt thùy năng cận; Tự dữ Lâm gia khủng vị chân 珊珊仙骨誰能近; 字與林家恐未真 (Tùy viên thi thoại 隨園詩話; Quyển nhất dẫn Thanh Kì Lệ Xuyên... 卷一引清奇麗川...).

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 珊珊

shān

shān

珊
Bính âm:
【shān】【ㄕㄢ】【SAN】
Các biến thể:
𤤪, 𤩀
Hình thái radical:
⿰,⺩,册
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一ノフノフ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép