Bản dịch của từ 珍惠 trong tiếng Việt
珍惠
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhēn | ㄓㄣ | zh | en | thanh ngang |
珍惠 (Động từ)
【zhēn huì】
01
Để tặng những món quà hoặc quà tặng hào phóng (chủ yếu được sử dụng trong văn bản hoặc văn bản cổ)
犹惠赠,厚赐。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 珍惠
zhēn
珍
huì
惠
Các từ liên quan
珍丛
珍丽
珍产
珍从
珍会
惠中
惠临
惠丽
惠义
惠书
- Bính âm:
- 【zhēn】【ㄓㄣ】【TRÂN】
- Các biến thể:
- 珎, 鉁, 錱, 𧟪, 𨨖, 𨫎, 𨱅
- Hình thái radical:
- ⿰,⺩,㐱
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 王
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一ノ丶ノノノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
榛
侦
幀
揕
臻
槙
嫃
澵
蓁
禛
葴
獉
璁
璔
瑈
珋
玚
璲
㻁
珕
琽
珑
璞
玑
徔
茸
茳
勃
毒
姧
莒
峞
勈
㤦
砊
尯
珍惜
珍珠
珍贵
珍重
珍妮
珍藏
珍稀
袖珍
珍视
珍品
