Bản dịch của từ 珍林 trong tiếng Việt

珍林

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhēn

ㄓㄣzhenthanh ngang

珍林 (Danh từ)

zhēn lín
01

Rừng cây quý; khu rừng có nhiều cây báu, giá trị (Hán Việt: quý, =rừng)

珍贵的林木。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 珍林

zhēn

lín

Các từ liên quan

珍丛
珍丽
珍产
珍从
珍会
林下
林下之风
林下人
林下士
林下意
珍
Bính âm:
【zhēn】【ㄓㄣ】【TRÂN】
Các biến thể:
珎, 鉁, 錱, 𧟪, 𨨖, 𨫎, 𨱅
Hình thái radical:
⿰,⺩,㐱
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一ノ丶ノノノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép