Bản dịch của từ 珍果 trong tiếng Việt
珍果
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhēn | ㄓㄣ | zh | en | thanh ngang |
珍果 (Danh từ)
【zhēn guǒ】
01
Trái cây quý hiếm, quý giá (những loại quả hiếm có, ngon và đáng trân trọng)
2.珍贵的果品。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Trái cây ngon hiếm, quý; (cổ) tên gọi chỉ loại quả thơm ngon (cùng nghĩa với “珍菓”)
1.亦作“珍菓”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 珍果
zhēn
珍
guǒ
果
Các từ liên quan
珍丛
珍丽
珍产
珍从
珍会
果下之乘
果下牛
果下马
果不其然
- Bính âm:
- 【zhēn】【ㄓㄣ】【TRÂN】
- Các biến thể:
- 珎, 鉁, 錱, 𧟪, 𨨖, 𨫎, 𨱅
- Hình thái radical:
- ⿰,⺩,㐱
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 王
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一ノ丶ノノノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
榛
侦
幀
揕
臻
槙
嫃
澵
蓁
禛
葴
獉
璁
璔
瑈
珋
玚
璲
㻁
珕
琽
珑
璞
玑
徔
茸
茳
勃
毒
姧
莒
峞
勈
㤦
砊
尯
珍惜
珍珠
珍贵
珍重
珍妮
珍藏
珍稀
袖珍
珍视
珍品
