Bản dịch của từ 珍秘 trong tiếng Việt

珍秘

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhēn

ㄓㄣzhenthanh ngang

珍秘 (Tính từ)

zhēn mì
01

Quý báu, bí mật (cách viết cổ hoặc biến thể của “珍祕/珍秘”,含有珍贵且隐秘之意)

亦作“珍祕”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Vật quý hiếm, bảo vật; đồ rất đáng trân trọng

1.珍贵罕见之物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Quý hiếm; rất quý giá, hiếm gặp (như bảo vật)

2.珍贵罕见。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Quý giữ, trân trọng mà cất giấu; nâng niu để giữ kín (cả ý nghĩa vật chất và tinh thần)

3.珍视而秘藏。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 珍秘

zhēn

Các từ liên quan

珍丛
珍丽
珍产
珍从
珍会
秘丘
秘严
秘义
秘乐
秘书
珍
Bính âm:
【zhēn】【ㄓㄣ】【TRÂN】
Các biến thể:
珎, 鉁, 錱, 𧟪, 𨨖, 𨫎, 𨱅
Hình thái radical:
⿰,⺩,㐱
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一ノ丶ノノノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép