Bản dịch của từ 珍翰 trong tiếng Việt
珍翰
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhēn | ㄓㄣ | zh | en | thanh ngang |
珍翰 (Danh từ)
【zhēn hàn】
01
Một loại đồ vật quý, tương tự 'bảo vật' hoặc 'mực quý' (cổ ngữ:犹墨宝 — ý chỉ vật quý như bút mực, đồ viết quý)
1.犹墨宝。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Thư từ kính trọng (cách gọi trang nhã cho bức thư gửi người khác)
2.对人书信的美称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 珍翰
zhēn
珍
hàn
翰
Các từ liên quan
珍丛
珍丽
珍产
珍从
珍会
翰墨
- Bính âm:
- 【zhēn】【ㄓㄣ】【TRÂN】
- Các biến thể:
- 珎, 鉁, 錱, 𧟪, 𨨖, 𨫎, 𨱅
- Hình thái radical:
- ⿰,⺩,㐱
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 王
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一ノ丶ノノノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
榛
侦
幀
揕
臻
槙
嫃
澵
蓁
禛
葴
獉
璁
璔
瑈
珋
玚
璲
㻁
珕
琽
珑
璞
玑
徔
茸
茳
勃
毒
姧
莒
峞
勈
㤦
砊
尯
珍惜
珍珠
珍贵
珍重
珍妮
珍藏
珍稀
袖珍
珍视
珍品
