Bản dịch của từ 珠墨 trong tiếng Việt

珠墨

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhū

ㄓㄨzhuthanh ngang

珠墨 (Danh từ)

zhū mò
01

Mực tàu màu đỏ; ngọc mực

珠墨是指一种珍贵的墨水,通常用珠子和墨结合而成,象征着书法艺术的高雅与精致。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 珠墨

zhū

珠
Bính âm:
【zhū】【ㄓㄨ】【CHÂU】
Hình thái radical:
⿰,⺩,朱
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一ノ一一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép